Trung Tâm Đào Tạo Mạng Máy Tính Nhất Nghệ   Trung Tâm Đào Tạo Mạng Máy Tính Nhất Nghệ
Trang Chủ Giới Thiệu Chương Trình Học Tài Liệu Lịch Khai Giảng Học Phí Việc Làm Lộ trình học

Go Back   Trung Tâm Đào Tạo Mạng Máy Tính Nhất Nghệ > MICROSOFT AREA > Những Vấn Đề Khác
Đăng Ký Thành Viên Thành Viên Lịch Ðánh Dấu Ðã Ðọc


Những Vấn Đề Khác Những vấn đề không thuộc các môn học trên, các bạn có thể post tại đây.

Vui lòng gõ từ khóa liên quan đến vấn đề bạn quan tâm vào khung dưới , trước khi đặt câu hỏi mới.


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
  #1  
Old 10-10-2012, 18:13
d0123456789 d0123456789 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Mới Đăng Ký
 
Tham gia ngày: Oct 2012
Tuổi: 32
Bài gởi: 1
Thanks: 0
Thanked 1 Time in 1 Post
Đề thi trắc nghiệm

Chào thầy cô, các bạn!
Mình là thành viên mới của Forum này.
Được biết được Forum này thông qua bạn bè giới thiệu. Bãn bè giới thiệu là mọi thắc mắc, hỏi đáp sẽ được giúp đỡ, mong thầy và các bạn giúp đỡ.
Mình sắp phải thi Tin Học văn phòng nhưng không thông thạo CNTT nên ... mong thầy và các bạn tận tình chỉ giáo.
Bộ đề trắc nghiệm của mình như sau:
Trích:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ỨNG DỤNG

Câu 1. Để khởi động Window Explorer ta thực hiện:
a) Start --> Window Explorer.
b) Tổ hợp phím Alt + F4.
c) Tổ hợp phím Window ( ) + E.
d) Cả a, b, c đều không thực hiện được.

Câu 2. Trình Window Explorer của Window dùng để quản lý:
a) Hệ thống máy tính.
b) Các Files và Folder.
c) Các thiết bị phần cứng.
d) Các thiết bị ngoại vi.

Câu 3. Để thoát khoải một chương trình ứng dụng của Window ta dùng tổ hợp phím:
a) Shift + F4.
b) Ctrl + F4.
c) Alt + F4.
d) Window + F4.

Câu 4. Trong PowerPoint, phím chức năng nào để thoát ngưng trình diễn:
a) Shift.
b) Alt.
c) Ctrl.
d) Esc.

Câu 5. Trong Window Explorer, chọn các đối tượng không lien tục trong danh sách ta kích đối tượng đầu tiên và giữ phím …. Trong khi kích các đối tượng khác:
a) Shift.
b) Alt.
c) Ctrl.
d) Windows ().

Câu 6. Trong Windows Explorer, muốn tạo thư mục con, ta thực hiện:
a) File --> Delete.
b) File --> Rename.
c) File --> Properties.
d) Cách khác.

Câu 7. Muốn thực thi một chương trình trong Windows ta thực hiện kích chuột sau đó chọn:
a) Properties
b) Refresh
c) New --> Folder
d) Open

Câu 8. Trong Windows XP cho phép đặt tên tập tin hoặc thư mục (kể cả khoảng trắng) có độ dài tối đa là:
a) 8 kí tự
b) 128 kí tự
c) 255 kí tự
d) 256 kí tự

Câu 9. Mở chương trình gõ tiếng việt Unikey hoặc Vietkey nếu ta chọn bảng mã TCVN3 (ABC) ta phải chọn font tương ứng để hiển thị được tiếng Việt có dấu:
a) vnTimes
b) VNI-Times
c) Arial
d) Times New Roman

Câu 10. Một Gigabite bằng:
a)1024 KB
b) 2048 Bytes
c) 210 Bytes
d) 1024 MB

Câu 11. Hệ đến biểu diễn phù hợp với trạng thái của các linh kiện điện tử trong máy tính:
a) Thập lục phân
b) Thập phân
c) Bát phân
d) Nhị phân

Câu 12. Người ta nhóm ….. thành 1 byte:
a) 32 bit
b) 16 bit
c) 8 bit
d) 2 bit

Câu 13. Trong PowerPoint, lệnh Insert --> Movies and Sounds để thực hiện:
a) Chèn hình
b) Chèn công thức
c) Chèn nhạc, phim
d) Chèn biểu đồ

Câu 14. Trong PowerPoint, lệnh nào sau đây cho phép định dạng khuôn mẫu chung cho toàn bộ presentation:
a) Format --> Presentation
b) Format --> Common
c) Format --> Slide
d) View --> Master --> Slide master

Câu 15. Trong PowerPoint 2003, lệnh Slide Show --> Slide Transition để thực hiện:
a) Định dạng mầu nền cho Slide.
b) Hiệu ứng cho Auto Shapes.
c) Hiệu ứng chuyển tiếp Slide.
d) Trình diễn.

Câu 16. Trong PowerPoint, muốn in ấn nhiều Slides trên một trang in, khi in(print) ở mục Print what ta chọn:
a) Slides
b) Many Slide
c) Out line
d) Handouts

Câu 17. Trong PowerPoint, phím chức năng nào để trình diễn từ slide đầu tiên:
a) F4
b) F5
c) F6
d) F10

Câu 18. Trong Excel, để nhập được nhiều dòng trong một ô(cell), dùng tổ hợp phím:
a) Alt_Enter
b) Shift_Enter
c) Enter
d) Ctrl_Enter

Câu 19. Để tra cứu hàm của Excel, thực hiện:
a) Insert --> Function
b) Edit --> Find
c) bấm phím F1
d) Câu a, c đúng

Câu 20. Ô A1 có giá trị bằng 9, ô A2 có giá trị bằng 7. Hãy cho biết kết quả của công thức IF(NOT)AND(A1=9,A2<10)),MIN(A1:A2,4),5):
a) 9
b) 5
c) 4
d) 7

Câu 21. Để chọn một số ô(cells) không lien tiếp nhau, thực hiện:
a) nhấn Ctrl trong khi chọn các ô
b) nhấn Shift trong khi chon các ô
c) nhấn Alt trong khi chọn các ô
d) Câu a,b đều thực hiện được

Câu 22. Ô A1 có giá trị bằng 9, ô A2 có giá trị bàng 10. Hãy cho biết kết quả của công thức IF(NOT(OR(A1=9,A2<10)),5,MIN(A1:A2,4)):
a) 9
b) 5
c) 4
d) 10

Câu 23. Ô A1 có giá trị bằng 4, ô A2 có giá trị bằng 6. Hãy cho cho kết quả của công thức AVERAGE (A1:A2,8):
a) 4
b) 5
c) 6
d) 8

Câu 24. Địa chỉ nào dưới đây chỉ địa chỉ tuyệt đối cột và dòng:
a) $A9
b) A$9
c) A9
d) $A$9

Câu 25. Hàm nào dùng để tính toán tổng giá trị trong vùng (A1:A10):
a) SUMIF(A1:A10)
b) DSUM(A1:A10)
c) COUNT(A1:A10)
d) SUM(A1:A10)

Câu 26. Trong Excel, để ghép nhiều ô lien tiếp thành một ô ta thực hiện:
a) Chọn ô --> Click phải chọn Merge and Center.
b) Chọn ô --> Click trái vào biểu tượng Merge and Center trên thanh Formatting.
c) Câu a và b đều sai.
d) Câu a và b đều đúng.

Câu 27. Lệnh nào chỉ dùng để sao chép giá trị:
a) Click trái vào biểu tượng Paste trên thanh Standard.
b) Edit --> Paste Special --> All.
c) Edit --> Paste --> Values.
d) Edit --> Paste Special --> Values.

Câu 28. Cho kết quả của hàm sau COUNTA("A","10","A9",3):
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4

Câu 29. Hãy cho kết quả của hàm sau COUNT("A","B","10",9):
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4

Câu 30. Trong Excel, định dạng văn bản giữa ô theo chiều đứng ta thực hiện:
a) Formet --> Cells --> Alignment --> Vertical --> Center.
b) Format --> Cells --> Alignment --> Horizonntal --> Center.
c) Click trái vào biểu tượng Center trên thanh Formetting.
d) Câu a và c đều đúng.

Câu 31. Trong Excel, thao tác nào không sao chép định dạng:
a) Click trái cào biểu tượng Format Painter trên thanh Standard.
b) Edit --> Paste Special --> Formats.
c) Edit --> Paste Special --> All.
d) Edit --> Paste Special --> Formulas.

Câu 32. Kết quả của hàm MID(RIGHT("DHSP Dong Thap",9),6,4) là:
a) DHSP
b) Dong
c) Thap
d) Dong Thap

Câu 33. Để khởi động Microsoft Word, ta thực hiện:
a) Kích đúp vào biểu tượng Microsoft Word trên Desktop.
b) Start --> Programs --> Microsoft Office --> Microsoft Word.
c) Kích vào biểu tượng Microsoft Word trên thanh Office Shortcut Bar.
d) Cả ba cách trên đều thực hiện được.

Câu 34. Thoát khỏi Microsoft Word ta thực hiện:
a) Kích núp X.
b) File --> Exit
c) Alt + F4
d) Câu a, b, c đều dược.

Câu 35. Để bật tắt thanh công cụ trong Microsoft Word ta thực hiện:
a) Edit --> Toolbars --> Standard.
b) Insert --> Tollbars.
c) View --> Toolbars --> bật/tắt thanh công cụ tương ứng.
d) Edit --> Toolbars --> bật/tắt thanh công cụ tương ứng.

Câu 36. Để lưu trữ tập tin trong Microsoft Word ta thực hiện:
a) File --> Save
b) Ctrl + S
c) Kích
d) Câu a, b, c đều được

Câu 37. Để mở một tập tin mới trong Microsoft Word ta thực hiện:
a) File --> New
b) Ctrl + N
c) Kích
d) Câu a, b, c đều được.

Câu 38. Để định dạng trang in theo chiều ngang trong Microsoft Word ta thực hiện:
a) File --> Page Setup … --> Portait
b) File --> Page Setup… --> Landscape
c) Edit --> Landscape
d) File --> Landscape

Câu 39. Trong Microsoft Word khi muốn xuống dòng nhưng chưa muốn kết thúc đoạn:
a) Nhấn Ctrl
b) Ctrl + Enter
c) Shift + Enter
d) Insert --> Break

Câu 40. Địa chỉ IPv4 có dạng:
a) xxx.xxx
b) xxx.xxx.xxx
c) xxx.xxx.xxx.xxx
d) không phải dạng trên

Câu 41. Địa chỉ thư điện tử (E-mail) có dạng:
a) www.mail.yahoo.com
b) xxx.xxx@yahoo.com
c) http://www.pdu.edu.vn
d) Không phải các dạng trên

Câu 42. Biểu tượng mặc định của Internet Explorer có dạng:
a)
b)
c)
d)


Câu 43. Muốn lưu lại nội dung của trang Web hiện thời ta thực hiện:
a) Download
b) File --> Save as
c) Tools --> Internet option
d) History

Câu 44. Khi mở trang Web http://www.yahoo.com chọn Mail, sau đó để tạo hộp thư mới ta thực hiện:
a) Kích Sign up Now, điền các thong tin bắt buộc, kích Submit
b) Kích Sign in, điền tên và password, kích Submit
c) Kích Free mail, điền các thông tin cần thiết kích Submit
d) Các cách trên không thực hiện được

Câu 45. Khi sử dụng mail, muốn soạn nội dung mail mới ta chọn:
a) Inbox
b) Address
c) Compose
d) Send

Câu 46. Trong PowerPoint 2003, lệnh nào sau đây cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slides:
a) View --> Slide Sorter.
b) File --> Page setup.
c) Format --> Presentation.
d) Slide shot --> Setup Show.

Câu 47. Trong PowerPoint, thao tác nào sau đây cho phép thực hiện trình diễn từ slide hiện tại:
a) F5
b) Slide Show --> Show.
c) View --> Slide Show.
d) Kích dưới khung bên.

Câu 48. Trong PowerPoint 2003, lệnh nào sau đây cho phép thực hiện hiệu ứng chuyển tiếp slide:
a) View --> Slide Sorter.
b) Slide Show --> Custom Animation.
c) Slide Show --> Slide Transition.
d) Slide Show --> Action Settings.

Câu 49. Để chèn công thức toán học trong Microsoft Word, ta thực hiện:
a) Insert --> Picture --> From File.
b) Insert --> Symbol.
c) Insert --> Object --> Microsoft Equation 3.0.
d) Insert --> Object.

Câu 50. Để tạo WordArt trong Microsoft Word, ta thực hiện:
a) Insert --> Object --> WordArt.
b) Insert --> Picture --> Microsoft WordArt.
c) Kích trên thanh Drawing.
d) Tất cả đều đúng.

Câu 51. Trong Microsoft Word để đánh dấu khối từ vị trí điểm nháy đến đầu văn bản, ta thực hiện:
a) Shift + Home
b) Shift + End
c) Ctrl + Home
d) Ctrl + End

Câu 52. Để đánh số trang cho một tài liệu văn bản trong Microsoft Word, ta thực hiện:
a) Gõ số trang cho từng trang.
b) Insert --> Page Numbers.
c) Format --> Bullets and Numbering.
d) Câu a, c đều thực hiện được.

Câu 53. Muốn ngắt trang văn bản trong Microsoft Word, ta thực hiện:
a) Gõ phím Enter.
b) Ctrl + Enter.
c) Câu a, b đúng.
d) Câu a, b sai.

Câu 54. Khi chọn Insert --> Referance --> Footnote trong Microsoft Word 2003 có nghĩa:
a) Chèn một chú thích.
b) Chèn kí hiệu đặc biệt.
c) Không có lệnh này.
d) Chèn công thức toán học.

Câu 55. Trong Microsoft Word quay về thao tác vừa thực hiện:
a) Ctrl + Z.
b) Edit --> Undo.
c) Kích nút
d) Cả 3 Câu đều được.

Câu 56. Để trộn thư tín trong Microsoft Word 2000 ta thực hiện:
a) Tools --> Edit --> Merge
b) Tools --> Merge
c) Tools --> Mail Merge
d) Câu b, c thực hiện được

Câu 57. Để tạo một bảng biểu trong Microsoft Word ta thực hiện:
a) Table --> Insert --> Table.
b) Tools --> Table.
c) Tools --> Table --> Insert.
d) Câu a, b, c không thực hiện được.

Câu 58. Khi chọn Format --> Bullets and Numbering là ta muốn thực hiện:
a) Tạo chú thích.
b) Chèn danh sách kí hiệu đặc biệt.
c) Định dạng danh sách kí tự đầu dòng.
d) Không làm gì cả.

Câu 59. Để chia màn hình văn bản Microsoft Word thành 2 màn hình giống nhau ta thực hiện:
a) Edit --> Cut.
b) Window --> Split.
c) Window --> New Window.
d) Câu a,b thực hiện được.

Câu 60. Muốn định dạng trang văn bản trong Microsoft Word ta thực hiện:
a) File --> Page Setup.
b) File --> Print.
c) Câu a, b sai.
d) Câu a, b đúng.

Câu 61. Muốn xóa tất cả các điểm dừng của tab trong Microsoft Word ta thực hiện:
a) Ctrl + Q.
b) Format --> tabs… --> Clear All.
c) Lấy các mốc tabs ra khỏi thước.
d) Cả a, b, c thực hiện được.

Câu 62. Phát biểu nào sau đây sai:
a) Trong Excel, khi sắp xếp (Sort), có thể phân biệt chữ thường, chữ hoa
b) Khi lưu tập tin của Excel chỉ được phép lưu tên với phần mở rộng .xls
c) Không thể dùng Excel để xem được nội dung một tập tin mà tên của nó có phần mở rộng (đuôi) khác .XLS
d) Trong Excel cho phép tạo tối đa 3 bảng tính

Câu 63. Trong Excel để định dạng Font chữ ta thực hiện:
a) Format --> Cells --> Font.
b) Format --> Font.
c) Ctrl + 1 --> Font.
d) Cả a, c đều thực hiện được.

Câu 64. Để thêm một Worksheet trong Excel ta thực hiện:
a) Insert --> Worksheet.
b) Click chuột phải vào tên Sheet, chọn Insert.
c) Format --> Worksheet .
d) Cả a, b đều thực hiện được.

Câu 65. Địa chỉ $A20 mang ý nghĩa:
a) Địa chỉ cột A là tuyệt đối, dòng 20 là tương đối.
b) Địa chỉ cột A là tương đối, dòng 20 là tuyệt đối.
c) Địa chỉ cột và dòng là tương đối.
d) Địa chỉ cột và dòng là tuyệt đối.

Câu 66. Để tính tổng lương cho những công nhân nữ ta thực hiện theo công thức sau:
a) Sumif (c2:c4, "nữ", D2: D4)
b) Sumif (c2:c4, "nữ", $D2: $D4)
c) Sumif (c2:c4, "nữ", D$2: D$4)
d) Tất cả đều đúng.

Câu 67. Chức năng Paste Special dùng để làm gì?
a) Dán giá trị.
b) Dán công thức.
c) Dán định dạng.
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 68. Để tính tổng lương của những công nhân có lương không nhỏ hơn 50:
a) Dsum (a1 :d4,d2, a7:a7)
b) Dsum (a1 :d4,d1, a6:a7)
c) Dsum (a1 :d4,d2, a6:a7)
d) Tất cả các Câu trên đều sai.

Câu 69. Trong cá phát biểu sau phát biểu nào sai:
a) Chương trình Microsoft Excel có thể tạo ra tập tin có đuôi mở rộng .xml.
b) Chương trình Microsoft Excel có thể tạo ra tập tin có đuôi mở rộng .dbf.
c) Chương trình Microsoft Excel có thể tạo ra tập tin có đuôi mở rộng .htm.
d) Chương trình Microsoft Excel có thể tạo ra tập tin có đuôi mở rộng .pps.

Câu 70. Trong Microsoft Excel cho phép:
a) In tất cả nội dung trong vùng chọn của bảng tính.
b) In trên một bảng tính.
c) In trên tất cả bảng tính đang hoạt động.
d) Tất cả a, b, c đều đúng.

Câu 71. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
a) Trong Microsoft cho phép tạo đồ thị.
b) Trong Microsoft cho phép kiểm tra lỗi chính tả Tiếng Việt.
c) Trong Microsoft cho phép tạo tập tin định dạng .htm.
d) Trong Microsoft cho phép thiết đặt vùng để in.

Câu 72. Trong Excel, để thống kê số ô khác rỗng trong một vùng chỉ định ta có thế dùng hàm:
a) Count ()
b) CountA ()
c) Countif ()
d) Cả a, b, c đều đúng.

Câu 73. Để tính trung bình lương của những người có giới tính là nam hoặc lương lớn hơn 50, ta có thể dùng công thức:

a) Daverage (a1 :d4, d1,a6:b8)
b) Average (a1 :d4, d1,a6:b7)
c) Sum (d2:d4)/3
d) Tất cả các công thức trên đều đúng.

Câu 74. Trong các hàm sau, hàm nào không nằm trong danh mục các hàm của Microsoft Excel:
a) Proper ()
b) Replace ()
c) Sqr ()
d) Trim ()

Câu 75. Trong Microsoft Excel để thao tác trên cơ sở dữ liệu, thì cần xây dựng các điều kiện. Điều kiện nào trong các điều kiện sau là sai?
a) Điều kiện họ tên là " Nguyễn Văn Hùng"
*

b) Điều kiện tên là Hùng, họ và chữ lót là bất kỳ:

c) Điều kiện bậc lượng lớn hơn hoặc bằng 2:

d) Điều kiện mã ngạch là 115 hoặc bậc 1:


Câu 76. Để mở thanh Task Pane ta có thể thực hiện:
a) View --> Task Pane.
b) Ctrl + F1.
c) Kích nút
d) Cả a, b, c đều thực hiện được.

Câu 77. Thêm Sheet vào bảng tính Excel ta thực hiện:
a) Insert --> Worksheet
b) Format --> Sheet
c) Edit --> Sheet
d) View --> Sheet

Câu 78. Trong Excel, kết quả trong ô hiện hành là gì nếu tại đó ta nhập 1 + 2:
a) 3
b) 1 + 2
c) Báo lỗi.
d) Tất cả đều sai.

Câu 79. Trong Excel ta có thể xóa một Sheet bằng cách:
a) Edit --> Move
b) Edit --> Delete…
c) Edit --> Delete Sheet
d) Không xóa được

Câu 80. Công thức = INT(13/6)+MOD(3,7) cho kết quả:
a) 2
b) 3
c) 4
d) 5

Câu 81. Giả sử A1 có giá trị là 6.30 và ô B1 có giá trị G.
Công thức = IF(AND(A1>=7,B1="G"),"HB","K") có kết quả:
a) HB
b) K
c) 7
d) G

Câu 82. Giả sử các ô A1, A2, A3, A4 có gá trị lần lượt là : 1, abc, trống, 2.
Công thức =AVERAGE(A1:A4) cho kết quả:
a) 0.75
b) 1
c) Báo lỗi.
d) 1.5

Câu 83. Công thức =SUM(1,2,"a") cho kết quả:
a) 1
b) 2
c) 3
d) Báo lỗi.

Câu 84. Giả sử ô A1 có giá trị dữ liệu ngày 14/11/06. Công thức =YEAR(A1) cho kết quả:
a) 14
b) 11
c) 2006
d) 06

Câu 85. Trong PowerPoint từ phiên bản XP trở lên, hiệu ứng nào sau đây làm cho đối tượng chờ xuất hiện ra màn hình trước khi có tác động:
a) Entrance
b) Emphasis
c) Exit
d) MotionPaths

Câu 86. Để bắt đầu một công thức trong Excel ta dùng phép tính:
a) /
b) =
c) &
d) %

Câu 87. Trong Excel, nhóm hàm logic gồn có:
a) If (), Date (), And (), Or ()
b) Not (), And (), Or (), Vlookup ()
c) Date (), And (), Or (), Hlookup ()
d) If (), Not (), And (), Or ()

Câu 88. Kết quả của công thức = LEFT("TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG"),6) là:
a) TIN HỌ
b) TIN H
c) TINHỌC
d) TIN HỌC

Câu 90. Trong Excel, để thêm một cột vào bên trái cột hiện thành ta thực hiện:
a) Insert --> Cells --> Shift cells right
b) Insert --> Cells --> Shift down
c) Insert --> Cells --> Entire row
d) Insert --> Cells --> Entire Column

Câu 91. Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3 lần lượt có giá trị: 1, 2, a.
Công thức = SUM(A1:A3) cho kết quả:
a) 1
b) 2
c) 3
d) Báo lỗi.

Câu 92. Trong Power Point từ phiên bản XP trở lên, hiệu ứng nào sau đây làm cho đối tượng biến mất sau hiệu ứng?
a) Entrance
b) Emphasis
c) Exit
d) Motion

Câu 93. Trong PowerPoint, lệnh nào sau đây chèn thêm Slide mới trống:
a) Insert --> Slide
b) Insert --> Duplicate Slide
c) Insert --> New Slide
d) Insert --> File

Câu 94. Trong PowerPoint, lệnh Slide Show --> Custom Animation để thực hiện:
a) Định font.
b) Định màu nền.
c) Tạo hiệu ứng.
d) Trình diễn.

Câu 95. Trong PowerPoint, lệnh nào sau đây cho phép tạo liên kết đến Slide khác:
a) Slide Show --> Action settings
b) Slide Show --> Custom Animation
c) Slide Show --> Show
d) Slide Show --> Transition
Mong các thầy và các bạn giúp đỡ. Em cám ơn rất nhiều. Mong sớm nhận được đáp án cho đề thi trắc nghiệm này.

thay đổi nội dung bởi: d0123456789, 10-10-2012 lúc 18:19 Lý do: PreEdit
Trả Lời Với Trích Dẫn
Những người sau đây đã gửi lời cảm ơn d0123456789 vì bài viết hữu ích này:
Trả lời

Bookmarks

Ðiều Chỉnh

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến

Similar Threads
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Hỏi về website thi trắc nghiệm online DKNY2808 PHP 5 21-12-2011 14:46
làm web thi trắc nghiệm nhattien_lvc PHP 0 01-11-2011 15:38
Lệ phí thi quốc tế tháng 01/2011 nhoc_hamhochoi Thông Báo và Qui Định 0 03-01-2011 06:51
[Help] Cho tớ xin đề thi final học kỳ 4 với vitcotdn [ CISCO ] Thảo luận chung 0 09-11-2010 10:36
Phần mềm open source cho thi trắc nghiệm? thinhvy Web Applications 2 13-09-2010 10:16



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 08:37
Powered by: vBulletin Version 3.8.7
Copyright ©2000 - 2019, Jelsoft Enterprises Ltd.
Ad Management by RedTyger